(069). 518.055

Tập thể Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân

Ngày 06/08/20211728

Trải qua 50 năm xây dựng và trưởng thành, Bộ đội Biên phòng đã được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tặng thưởng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân cho các cá nhân sau:

1. Anh hùng liệt sĩ Trần Văn Thọ- Đồn biên phòng Leng Xu Xìn, CANDVT Lai Châu- Truy tặng ngày 1 tháng 1 năm 1967.

2. Anh hùng Trương Chí Cương- Ban Trinh sát, CANDVT khu Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày 1 tháng 1 năm 1967.

3. Anh hùng Nguyễn Đình Thử- Đồn biên phòng Sốp Cộp, CANDVT Sơn La- Tuyên dương ngày 1 tháng 1 năm 1967.

4. Anh hùng Trần Văn Nhỏ- Trung đoàn 600, Bộ Tư lệnh CANDVT- Tuyên dương ngày 1 tháng 1 năm 1967.

5. Anh hùng Phạm Bá Hạt- Đồn biên phòng Ròn, CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày 1 tháng 1 năm 1967.

6.Anh hùng Đoàn Văn Thái- Đại đội bộ đội địa phương  Thủ Dầu Một- Tuyên dương ngày 20 tháng 12 năm 1969.

7. Anh hùng Trương Thành Nam- Phân đội 319 CANDVT Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày 25 tháng 8 năm 1970.

8. Anh hùng Hồ Phòm- Đồn biên phòng Cha Lo, CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày 25 tháng 8 năm 1970.

9. Anh hùng Võ Hồng Tuyên- Đại đội 2 CANDVT Hà Tĩnh- Tuyên dương ngày 25 tháng 8 năm 1970.

10. Anh hùng Quàng Văn Liến- Đồn biên phòng 17 CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 25 tháng 8 năm 1970.

11. Anh hùng Lê Duy Cận- Đại đội 2 trực thuộc Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh CANDVT- Tuyên dương ngày 25 tháng 8 năm 1970.

12. Anh hùng Đào Xuân Phương- Đồn biên phòng Cù Bai CANDVT Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày 3 tháng 9 năm 1973.

13. Anh hùng Trần Văn Trí- Đội Trinh sát ngoại biên CANDVT Nghệ An- Tuyên dương ngày 3 tháng 9 năm 1973.  

14. Anh hùng Nguyễn Thị Hồng Châu- Trinh sát vũ trang Bến Tre- Tuyên dương ngày 6 tháng 1 năm 1974.

15. Anh hùng, liệt sĩ Phạm Thành Lượng- Đoàn 180, An ninh vũ trang- Truy tặng ngày 24 tháng 1 năm 1976.

16. Anh hùng, liệt sĩ Lê Hồng Nhị- An ninh vũ trang Tây  Nam Bộ- Truy tặng ngày 24 tháng 1 năm 1976.

17. Anh hùng, liệt sĩ Trương Thành Chỏi (tức Trương Thành Công)- An ninh vũ trang Mỹ Tho- Truy tặng ngày 24 tháng 1 năm 1976.

18. Anh hùng Kiều Văn Niết- Trung đoàn 2, An ninh vũ trang- Tuyên dương ngày 24 tháng 1 năm 1976.

19. Anh hùng Nguyễn Văn Điện- An ninh vũ trang Mỹ Tho- Tuyên dương ngày 24 tháng 1 năm 1976.

20. Anh hùng, liệt sĩ Trần Thị Tính (tức Trần Thị Thơ)- An ninh vũ trang Khánh Hòa- Truy tặng ngày 6 tháng 6 năm 1976.

21. Anh hùng, liệt sĩ Nguyễn Kim Vang- An ninh vũ trang  Phú Yên- Truy tặng ngày 6 tháng 6 năm 1976.

22. Anh hùng Phạm Văn Vàng (tức Ba Nông Dân)- An ninh vũ trang Rạch Giá- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

23. Anh hùng, liệt sĩ Nguyễn Đình Xướng (tức Nguyễn Đình Đê)- Trinh sát vũ trang thành phố Huế- Truy tặng ngày 6 tháng 6 năm 1976.

24. Anh hùng, liệt sĩ Đỗ  Nam (tức Dư)-  Trinh sát vũ trang thành phố Huế- Truy tặng ngày 6 tháng 6 năm 1976.

25. Anh hùng Hoàng Thức Bảo (tức Hoàng Văn Sum)- Trinh sát vũ trang thành phố Huế- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

26. Anh hùng Trần Phong (tức Lượng)- Ty An ninh thành phố Huế- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

27. Anh hùng, liệt sĩ Phan Ngọc Nhân- Trinh sát vũ trang Quảng Nam - Đà Nẵng- Truy tặng ngày 6 tháng 6 năm 1976.

28. Anh hùng Đỗ Văn Quả- Trinh sát vũ trang huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng  Nam - Đà Nẵng- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

29. Anh hùng, liệt sĩ Ngô Tiến Dũng (tức Thành)- Trinh sát vũ trang Kon Tum- Truy tặng ngày 6 tháng 6 năm 1976. 

30. Anh hùng Hồ Văn Lý (tức Lỳ)- Trinh sát vũ trang Bến Tre- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

31. Anh hùng Cao Văn Trung (tức Lê Hùng)- trinh sát vũ trang  Bến Tre- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

32. Anh hùng Lý Hữu Trí (tức Năm Nhanh)- An ninh vũ trang Cà Mau- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

33. Anh hùng Trần Văn Sĩ (tức út Hạnh)- Ban An ninh huyện Thới Bình,  Cà Mau- Tuyên dương ngày 6 tháng 6 năm 1976.

34. Anh hùng, liệt sĩ Lê Đình Chinh- Trung đoàn 12, Bộ Tư lệnh CANDVT- Truy tặng ngày 31 tháng 10 năm 1978. 

35. Anh hùng, liệt sĩ Trần Văn Tất (tức Hai Quân)- Trinh sát vũ trang  Rạch Giá- Kiên Giang- Truy tặng ngày 6 tháng 11 năm 1978. 

36. Anh hùng, liệt sĩ Đỗ Sĩ Họa- Đồn 209 CANDVT Quảng Ninh- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979. 

37. Anh hùng, liệt sĩ Lộc Viễn Tài- Đồn 155 CANDVT Hà Tuyên- Truy tặng ngày 19 tháng 12năm 1979.   

38. Anh hùng, liệt sĩ Đỗ Chu Bỉ- Đại đội 6 CANDVT Quảng Ninh- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.  

39. Anh hùng, liệt sĩ Nông Văn Giáp- Đồn 191 CANDVT Lạng Sơn- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

40. Anh hùng, liệt sĩ Nguyễn Vũ Tráng- Đồn 1 CANDVT Lai Châu- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

41. Anh hùng, liệt sĩ Nguyễn Đình Thuần- Trung đoàn 12, Bộ Tư lệnh CANDVT- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

42. Anh hùng, liệt sĩ Võ Đại Huệ- Trung đoàn 16 CANDVT- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

43. Anh hùng, liệt sĩ Nguyễn Văn Hiền- Đồn 33 CANDVT Lai Châu- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

44. Anh hùng, liệt sĩ Hồ Đăng Khầm- Đồn 829 CANDVT Kiên Giang- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

45. Anh hùng, liệt sĩ Quách Văn Rạng- Đồn 125 CANDVT Hoàng Liên Sơn- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

46. Anh hùng, liệt sĩ Lê Minh Trường- Đại đội 5 CANDVT Lạng Sơn- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

47. Anh hùng, liệt sĩ Hoàng Kim Long- Đồn 801 CANDVT An Giang- Truy tặng ngày 19 tháng 12 năm 1979.   

48. Anh hùng Hoàng Văn Khoáy- Đại đội 3 CANDVT Cao Bằng- Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

49. Anh hùng Lê Khắc Xuân- Đồn 133 CANDVT Hoàng Liên Sơn- Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

50. Anh hùng Lừu A Phừ - Đồn 1 CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

51. Anh hùng Tào Văn Tem- Đồn 1 CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

52. Anh hùng Tòng Văn Kim – Tiểu đội công binh CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

53. Anh hùng Nông Văn Phiao- Đại đội 5 CANDVT Lạng Sơn- Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

54. Anh hùng Nguyễn Công Thuận- Trung đoàn 12, Bộ Tư lệnh CANDVT - Tuyên dương ngày 19 tháng 12 năm 1979.

55. Anh hùng, liệt sĩ Lê Văn Quang- Trinh sát vũ trang CANDVT Vĩnh Linh- Quảng Trị- Truy tặng ngày 3 tháng 8 năm 1995.

56. Anh hùng, liệt sĩ Trần Công Tiện- CANDVT Vĩnh Linh- Quảng Trị- Truy tặng ngày 3 tháng 8 năm 1995.

57. Anh hùng Lê Minh Cơ- BĐBP Sóc Trăng- Tuyên dương ngày 29 tháng 1 năm 1996.

58. Anh hùng, liệt sĩ Nguyễn Cảnh Dần- Đồn biên phòng 547 BĐBP Nghệ An- Truy tặng ngày 11 tháng 6 năm 1999.

59. Anh hùng, liệt sĩ Phạm Văn Điền- Hải đội 2 BĐBP Thừa Thiên Huế- Truy tặng ngày 18 tháng 12 năm 2001.

60. Anh hùng, liệt sĩ Phạm Xuân Phong- Đồn biên phòng 543 BĐBP Nghệ An- Truy tặng ngày 13 tháng 1 năm 2003.

61. Anh hùng, liệt sĩ Và Bá Giải- Đồn biên phòng 551 BĐBP Nghệ An- Truy tặng ngày 22 tháng 12 năm 2004.

62. Anh hùng Võ Trọng Việt- Chỉ huy trưởng BĐBP Hà Tĩnh- Tuyên dương ngày 21 tháng 12 năm 2005.

63. Anh hùng Đinh Ngọc Cân - BĐBP tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng - Tuyên dương ngày 23 tháng 2 năm 2010.

64. Anh hùng, Liệt sĩ Lù Công Thắng - BĐBP tỉnh Sơn La  - Tuyên dương ngày 09 tháng 11 năm 2010.

65. Anh hùng, Liệt sỹ Nguyễn Việt Hùng - Đội Phòng thủ Sóc Trăng (nay thuộc BĐBP tỉnh Sóc Trăng) - Tuyên dương ngày 09 tháng 10 năm 2014.

66. Anh hùng Mai Văn Dâu - CANDVT Quảng Nam - Đà Nẵng - Tuyên dương ngày 18 tháng 8 năm 2015.

67. Anh hùng Nguyễn Hữu Đoài - CANDVT TP Hải Phòng - Tuyên dương ngày 18 tháng 2 năm 2017

(Ban BT website cập nhật 1/2018)

Trải qua 50 năm xây dựng và trưởng thành, Bộ đội biên phòng đã được Chủ tịch nước CHXNCN Việt Nam tặng thưởng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân cho các đơn vị sau:

1. Lực lượng Công an nhân dân vũ trang (CANDVT)- Tuyên dương ngày  19-12-1979 (Tuyên dương lần thứ nhất).

2. Đồn 235 (CùBai) CANDVT Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày  01-01-1967 (Tuyên dương lần thứ nhất).

3. Đồn 111 (Cha Lo) CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày  01-01-1967

4. Đồn 93 (Cầu Treo) CANDVT Hà Tĩnh- Tuyên dương ngày  01-01-1967.

5. Trạm Hiền Lương CANDVT Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày  25-8-1970.

6. Đồn 120 (Ròn) CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày  25-8-1970.

7. Đồn 132 (Ngư Thủy) CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày  25-8-1970.

8. Trạm 75 (Nậm Cắn) CANDVT Nghệ An- Tuyên dương ngày 25-8-1970.

9. Trạm kiểm soát Cửa Hội- Đồn 156 (Cửa Lò) CANDVT Nghệ An- Tuyên dương ngày  25-8-1970.

10. Phân đội 3 Vận tải- Cục Hậu cần CANDVT- Tuyên dương ngày  25-8-1970.

11. Đồn 235 (Cù Bai) CANDVT Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày 3-9-1973 (Tuyên dương lần thứ hai).

12. Đồn 532 (Cửa Tùng) CANDVT Vĩnh Linh- Tuyên dương ngày  3-9-1973.

 13. Trạm 305 (Cảng Sông Gianh) CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày  3-9-1973.

 14. Trạm kiểm soát Cửa Hội- Đồn 156 (Cửa Lò) CANDVT Nghệ An- Tuyên dương ngày  3-9-1973 (Tuyên dương lần thứ hai).

15. Đồn 41 (Pù Nhi) CANDVT Thanh Hóa- Tuyên dương ngày 3-9-1973.

 16. Đồn 34 (Tràng Cát) CANDVT Hải Phòng- Tuyên dương ngày  3-9-1973.

 17. Phân đội 3 bảo vệ Cầu Hàm Rồng- CANDVT Thanh Hóa- Tuyên dương ngày  3-9-1973.

18. Trạm cảng 303 CANDVT Hải Phòng- Tuyên dương ngày  3-9-1973.

19. Trạm 301 (Cửa Ông) CANDVT Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  3-9-1973.

20. Đồn 5 (Leng Xu Xìn) CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 3-9-1973.

21. Đồn 119 (Làng Ho) CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày  31-12-1973

22. Đại đội 2 CANDVT Quảng Bình- Tuyên dương ngày  31-12-1973

23. Phân đội 56 CANDVT Nghệ An- Tuyên dương ngày   31-12-1973

24. Đồn 23 (Chiềng Khương) CANDVT Sơn La- Tuyên dương ngày  31-12-1973

25. Đồn 15 (Tây Trang) CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 31-12-1973

26. Tiểu đoàn 1 An ninh vũ trang Miền Nam- Tuyên dương ngày 24-1-1976.

27. Đội An ninh vũ trang Khu Tây Nam Bộ- Tuyên dương ngày 24-1-1976.

28. Đội An ninh vũ trang Khu Nam Trung Bộ- Tuyên dương ngày 24-1-1976.

29. Đội An ninh vũ trang tỉnh Mỹ Tho- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

30. Đội An ninh vũ trang tỉnh Sa Đéc- Tuyên dương ngày  24-1-1976.  

31. Đội An ninh vũ trang tỉnh Vĩnh Long- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

32. Đội An ninh vũ trang tỉnh Trà Vinh- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

33. Đội An ninh vũ trang tỉnh Cần Thơ- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

34. Đội An ninh vũ trang tỉnh Sóc Trăng- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

35. Đội Trinh sát vũ trang tỉnh Mỹ Tho- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

36. Đội Trinh sát vũ trang tỉnh Vĩnh Long- Tuyên dương ngày  24-1-1976.

37. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân tỉnh Cà Mau - Tuyên dương ngày  24-1-1976.

38. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Gò Dầu- tỉnh Tây Ninh - Tuyên dương ngày  24-1-1976

39. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Thạnh Phú- tỉnh Bến Tre - Tuyên dương ngày  24-1-1976.  

40. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Quảng Đà- tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng- Tuyên dương ngày  6-6-1976

41. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Quảng Nam- tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng- Tuyên dương ngày  6-6-1976

42. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân tỉnh Quảng Ngãi - Tuyên dương ngày  6-6-1976

43. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân Thành phố Sài Gòn-Gia Định- Tuyên dương ngày  6-6-1976.  

44. Đội Trinh sát chính trị và trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân tỉnh Sa Đéc- Tuyên dương ngày  6-6-1976.  

45. Đội Trinh sát vũ trang huyện Mỏ Cày Nam- Ban An ninh nhân dân tỉnh Bến Tre- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

46. Đội Trinh sát vũ trang và an ninh vũ trang huyện Giồng Trôm- Tỉnh Bến Tre- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

47. Đại đội 1- An ninh vũ trang- Ban an ninh nhân dân tỉnh Quảng Trị- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

48. Đại đội 32, Tiểu đoàn 10- An ninh vũ trang- Ban an ninh nhân dân Trung Trung Bộ- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

49. Đội 113- Tiểu đoàn 10- An ninh vũ trang- Ban an ninh nhân dân tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng (Quảng Đà cũ)- Tuyên dương ngày 6-6-1976.

50. Đội An ninh vũ trang tỉnh Bình Định- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

51. Đội An ninh vũ trang- Ban an ninh nhân dân tỉnh Phú Yên- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

52. Đoàn An ninh nhân dân vũ trang Thành phố khu Sài Gòn-Gia Định- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

53. Đội An ninh nhân dân vũ trang- Ban an ninh nhân dân tỉnh Bến Tre- Tuyên dương ngày  6-6-1976.

54. Đồn 112 (Đèo Ngang) CANDVT Nghệ Tĩnh- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

55. Đồn 81 (Na Ngoi) CANDVT Nghệ Tĩnh- Tuyên dương ngày 31-10-1978.

56. Đồn 43 (Na Mèo) CANDVT Thanh Hóa- Tuyên dương ngày 31-10-1978.

57. Đồn 8 (Cô Tô) CANDVT Quảng Ninh- Tuyên dương ngày 31-10-1978.

58. Đồn 13 (Mường Mươn) CANDVT Lai châu- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

59. Đại đội 2 CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

60. Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 2 Bộ Tư lệnh CANDVT- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

61. Trạm Kiểm soát Nghi Sơn, Đồn 82, CANDVT Thanh Hóa- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

62. Tiểu đội 3, Phân đội 180 CANDVT Quảng Trị- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

63. Đồn 737 (Xa Mát) CANDVT Tây Ninh- Tuyên dương ngày 31-10-1978.

65. Đồn 749 (Phước Tân) CANDVT Tây Ninh- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

66. Đồn 8 (Bu Prăng) CANDVT Đắc Lắc (Nay là Đồn 771)- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

67. Đồn 193 (Hữu Nghị Quan) CANDVT Lạng Sơn- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

68. Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 12, Bộ Tư lệnh CANDVT- Tuyên dương ngày  31-10-1978.

 69. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Điện Bàn- Tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng - Tuyên dương ngày  6-11-1978.

70. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Đại Lộc- Tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng - Tuyên dương ngày  6-11-1978.

71. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Điện Bàn- Tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng - Tuyên dương ngày  6-11-1978.

72. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện Duy Xuyên- Tỉnh Quảng  Nam-Đà Nẵng - Tuyên dương ngày  6-11-1978.

73. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân tỉnh Kiên Giang- Tuyên dương ngày  6-11-1978.

74. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân huyện An Biên- Tỉnh Kiên Giang- Tuyên dương ngày  6-11-1978.

75. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân thị xã Long Khánh- Tỉnh Đồng Nai- Tuyên dương ngày  6-11-1978.

76. Đội Trinh sát vũ trang- Ban An ninh nhân dân tỉnh Trà Vinh-Tuyên dương ngày  6-11-1978.

77. Công an nhân dân vũ trang tỉnh Bình Trị Thiên- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

78. Công an nhân dân vũ trang tỉnh Nghệ Tĩnh- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

79. Công an nhân dân vũ trang tỉnh Lai Châu- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

80. Công an nhân dân vũ trang tỉnh Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

81. Trung đoàn 600 CANDVT- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

82. Trung đoàn 12 CANDVT- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

83. Đồn 193 (Hữu Nghị) CANDVT Lạng Sơn- Tuyên dương ngày  19-12-1979 (Tuyên dương lần thứ hai).

84. Đồn 187 (Pò Mã) CANDVT Lạng Sơn- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

85. Đồn 179 (Tà Lùng) CANDVT Cao Bằng- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

86. Đồn 133 (Pha Long) CANDVT Hoàng Liên Sơn- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

87. Đồn 1 (Sì Lờ Lầu) CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

88. Đồn 33 (Ma lù Thàng) CANDVT Lai Châu- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

89. Đồn 209 (Pò Hèn) CANDVT Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

90. Đồn 155 (Lũng Làn) CANDVT Hà Tuyên- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

91. Đồn 829 (Phú Mỹ) CANDVT Kiên Giang- Tuyên dương ngày 19-12-1979.

92. Đồn 793 (Cầu Ván) CANDVT Đồng Tháp- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

93. Đồn 773 (Long Khốt) CANDVT Long An- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

94. Đồn 649 (Ya Kla) CANDVT Gia Lai-Kon Tum- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

95. Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 16- Bộ Tư lệnh CANDVT- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

96. Đại đội 5 CANDVT Lạng Sơn- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

97. Đại đội 6 CANDVT Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

98. Phân đội cơ động thuộc Đồn Long Bình CANDVT An Giang- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

99. Trạm 171 (Cửa khẩu, thuộc Đồn Trà Lĩnh) CANDVT Cao Bằng- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

100. Đồn 167 (Sóc Giang) CANDVT Cao Bằng- Tuyên dương ngày  19-12-1979.

101. Tiểu đoàn 2 Bộ đội biên phòng, Trung đoàn 688, Sư đoàn 5, Mặt trận 479- Tuyên dương ngày  25-1-1983. 

102. Tiểu đoàn 218 Biên phòng, Trung đoàn 14 BĐBP, Quân đoàn 4- Tuyên dương ngày 25-1-1983.

103. Đồn 191 (Nghĩa Thuận) BĐBP Hà Tuyên- Tuyên dương ngày  17-8-1990.

104. Đồn 231 (Tả Gia Khâu) BĐBP Lào Cai- Tuyên dương ngày 17-8-1990.

105. Đồn biên phòng 105 (Bạch Đích) Bộ chỉ huy Quân sự Hà Tuyên- Quân khu 2- Tuyên dương ngày  29-8-1985.

106. Đồn biên phòng 206 (Vạn Hòa, Cửa khẩu Lào Cai) Bộ chỉ huy Quân sự Hoàng Liên Sơn- Quân khu 2- Tuyên dương ngày 29-8-1985.

107. Đồn 304 (Sa Huỳnh) BĐBP Quảng Ngãi- Tuyên dương ngày 20-12-1990.

108. Đồn biên phòng 163 (Săm Pun) BĐBP Hà Giang- Tuyên dương ngày  3-8-1995.

109. Đồn biên phòng 19 (Quảng Đức) BĐBP Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  3-8-1995.

110. Đồn biên phòng 539 (Nậm Cắn) BĐBP Nghệ An- Tuyên dương ngày  3-8-1995(Tuyên dương lần thứ hai).

111. Hải đội 4 BĐBP Hải - Tuyên dương ngày  3-8-1995.

112. Đồn biên phòng 122 (Sầm Sơn) BĐBP Thanh Hóa- Tuyên dương ngày  3-8-1995.

113. Đồn biên phòng 750 (An Thới) BĐBP Kiên Giang- Tuyên dương ngày  3-8-1995.

114. Đồn biên phòng 941 (Vĩnh Hội Đông) BĐBP An Giang- Tuyên dương ngày  3-8-1995.

115. Đồn biên phòng 571 BĐBP Hà Tĩnh- Tuyên dương ngày  29-1-1996.

116. Đồn biên phòng 484 BĐBP Bà Rịa-Vũng Tàu- Tuyên dương ngày  29-1-1996.

117. Đồn biên phòng 692 BĐBP Minh Hải- Tuyên dương ngày 29-1-1996.

118. Đồn biên phòng 977 (Xà Xía) BĐBP Kiên Giang- Tuyên dương ngày  29-1-1996.

119. Tiểu đoàn 21 Thông tin- Cục Tham mưu BĐBP- Tuyên dương ngày  29-1-1996.

120. Phòng Trinh sát BĐBP Nghệ An- Tuyên dương ngày  31-7-1998.

121. Đồn biên phòng 597 (Làng Mô) BĐBP Quảng Bình- Tuyên dương ngày  31-7-1998.

122. Đồn 925 cửa khẩu Sông Tiền BĐBP An Giang- Tuyên dương ngày  31-7-1998.

123. Hải đội 2 BĐBP Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  11-6-1999.

124. Đồn biên phòng cửa khẩu cảng Hòn Gai BĐBP Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  28-4-2000.  

125. Đồn 188 (Cửa Gianh) BĐBP Quảng Bình ĐỒN 188- Tuyên dương ngày  28-4-2000.

126. Phòng Cơ yếu thuộc Bộ Tham mưu Bộ Tư lệnh BĐBP- Tuyên dương ngày  12-12-2000.

127. Cục Trinh sát ộ Tư lệnh BĐBP- Tuyên dương ngày  12-12-2000.

128. Đồn biên phòng 272 BĐBP Quảng Nam- Tuyên dương ngày 12-12-2000.

129. Đồn biên phòng 15 (Pò Hèn) BĐBP Quảng Ninh- Tuyên dương ngày  12-12-2000 (Tuyên dương lần thứ hai).

130. Đồn biên phòng 917 (Thường Phước I) BĐBP Đồng Tháp- Tuyên dương ngày  12-12-2000 (Tuyên dương lần thứ hai).

131. Đồn biên phòng 551 BĐBP Nghệ An- Tuyên dương ngày 20-12-2004.

132. Đoàn Nghệ thuật BĐBP- Tuyên dương ngày  22-12-2004.

133. Bộ đội biên phòng Hà Tĩnh thuộc Bộ Tư lệnh BĐBP- Tuyên dương ngày  22-12-2004.

134. Đồn biên phòng 23 BĐBP Quảng Ninh- Tuyên dương ngày 21-12-2005.

135. Đồn biên phòng cửa khẩu cảng Nghi Sơn BĐBP Thanh Hóa- Tuyên dương ngày  21-12-2005.

136. Trạm Kiểm soát biên phòng Nhà Rồng BĐBP Thành phố Hồ Chí Minh- Tuyên dương ngày  13-3-2008.

137. Đồn biên phòng 617 BĐBP Quảng Trị- Tuyên dương ngày 13-3-2008.

138. Đồn biên phòng 501 BĐBP Thanh Hóa- Tuyên dương ngày 13-3-2008.

139. Lực lượng BĐBP- Tuyên dương ngày  20-2-2009 (Tuyên dương lần thứ hai).

140. Đồn biên phòng 575 (Bản Giàng) BĐBP Hà Tĩnh- Tuyên dương ngày  22-12-2009. 

141. Hải đội 2 BĐBP Thành phố Đà Nẵng- Tuyên dương ngày  22-12-2009.

142.Đồn 41/CANDVT Ninh Bình (Đồn CK cảng Ninh Bình) - Tuyên dương ngày  22-12-2009.

143. Đơn vị ANVT Bờ biển - BĐBP Kiên Giang (Thành tích chống Mỹ) - Tuyên dương ngày 22-12-2009

144. Đồn Biên phòng 87 (Thị Hoa) BĐBP tỉnh Cao Bằng - Tuyên dương ngày 11-11-2010

145. Bộ Tham mưu - Bộ Tư lệnh BĐBP - Tuyên dương ngày 27-05-2011

146. Trường Sỹ quan CANDVT (Học viện Biên phòng) - Tuyên dương ngày 12-09-2011

147. Đồn BP 235 (Pha Long) BĐBP tỉnh Lào Cai (Lần 2) - Tuyên dương ngày 23-11-2011

148. Đồn BP Cửa khẩu Cầu Treo BĐBP Hà Tĩnh (Lần 2) - Tuyên dương ngày 23-11-2011

149. Đồn BP 54 (Cát Bà) BĐBP Thành phố Hải Phòng- Tuyên dương ngày 27-15-2013

150. BĐBP Nghệ An - Tuyên dương ngày 13-12-2013

151. An ninh vũ trang tỉnh Quảng Nam (chống Mỹ) - Tuyên dương ngày 16-12-2014

152. BĐBP tỉnh Thanh Hoá - Tuyên dương ngày 18-12-2014

153. Cục Chính trị BĐBP (chống Mỹ) - Tuyên dương ngày 18-02-2017

154. Công an nhân dân vũ trang TP Hải Phòng (chống Mỹ) - Tuyên dương ngày 18-02-2017

(Ban Biên tập cập nhật 01/2018)

 

Tin tức khác

Zalo phone Hotline