Ngày 06/08/20211899
Hệ thống cửa khẩu chính gồm 18 cửa khẩu thuộc 13 tỉnh thành phố trong cả nước
|
TT |
Tỉnh |
Đồn BPCK |
Tên CK |
Tên cửa khẩu đối diện |
|
1 |
CAO BẰNG |
Tà Lùng |
Tà Lùng |
Thuỷ khẩu |
|
2 |
|
Hùng Quốc |
Trà Lĩnh |
Long bang |
|
3 |
HÀ GIANG |
Thanh Thủy |
Thanh Thủy |
Thiên Bảo |
|
4 |
LAI CHÂU |
Ma Lù Thàng |
Ma Lù Thàng |
Kim Thủy Hà |
|
5 |
ĐIỆN BIÊN |
Mường Lói |
Huổi Puốc |
Na son |
|
6 |
SƠN LA |
Chiềng Khương |
Chiềng Khương |
Đồn 3 (Bản Dán) |
|
7 |
|
Loóng Sập |
Loóng Sập |
Sốp bau |
|
8 |
QUẢNG TRỊ |
La Lay |
La Lay |
La lai (Cô Tai) |
|
9 |
THỪA THIÊN- HUẾ |
Hồng Vân |
Hồng Vân |
Ku Tai |
|
10 |
QUẢNG NAM |
Nam Giang |
Nam Giang |
Đắc Tà Oọc |
|
11 |
ĐẮK NÔNG |
BuPRăng |
BuPRăng |
Đăk Đam (Ô Rang) |
|
12 |
|
Thuận An |
Đăk Puer |
Bu sa ra |
|
13 |
BÌNH PHƯỚC |
Hoàng Diệu |
Hoàng Diệu |
La pa khê |
|
14 |
LONG AN |
Bình Hiệp |
Bình Hiệp |
Prây vò |
|
15 |
|
Mỹ Quý Tây |
Mỹ Quí Tây(Tho Mo) |
Sôm rôm |
|
16 |
AN GIANG |
Long Bình |
Khánh Bình |
Co thum |
|
17 |
|
Vĩnh Hội Đông |
Vĩnh Hội Đông |
Púng sang |
|
18 |
KIÊN GIANG |
Giang Thành |
Giang Thành |
Ton hon |