Ngày 06/08/20218381
Hệ thống cửa khẩu Cảng biển gồm tổng số: 30 khu vực cửa khẩu cảng thuộc 26 tỉnh ,thành phố, trong đó có 01 cảng sông: Đồng Tháp
|
TT |
Đồn BPCK Cảng |
Trạm KS |
Phụ Trách |
|
|
QUẢNG NINH |
|
|
|
1 |
Vạn Gia |
-Vạn Gia |
Cảng Vạn Gia |
|
- Trạm KSBP Vụng Dầm
|
QĐ thành lập trạm sô 2024/QĐ-BTLBP ngày 11/11/2008 của BTLBP |
||
|
2 |
Đồn BPCK Cẩm Phả |
Cửa Ông |
Cảng Cẩm Phả |
|
Mũi Chùa |
- Cảng Mũi Chùa - Cảng chuyển tải Hòn Nét |
||
|
3 |
Đồn BPCK Hòn Gai |
Hòn Gai |
- Cảng Hòn Gai - Khu vực chuyển tải Hạ Long |
|
Cái Lân |
- Cảng Cái Lân - Cảng dầu B12 |
||
|
|
TP. HẢI PHÒNG |
|
|
|
4 |
BCH BPCK Hải Phòng |
Đình Vũ |
- Cảng nhà máy hóa chất DAP - Cảng liên doanh Đình Vũ - Cảng cổ phần Đình Vũ - Tân cảng - Cảng Dịch vụ Dầu khí PTSC - Cảng Nam Vinh - Cảng Petec- An Hải - Cảng K99 - Cảng Hải Quân X128 - NM sửa chữa tàu biển Phà Rừng - Cảng Cheveron - Cảng Đông Hải - Khu vực neo đậu Ninh Tiếp - Khu neo đậu Bến Gốt - Khu vực neo đậu sông Bạch Đằng và bến chuyển tải Bạch Đằng |
|
|
|
Chùa Vẽ |
- Cảng Total Gas - Cảng Lê Chân - Cảng Chùa Vẽ - Cảng Green Port - Cảng Shell Gas - Cảng Transvina - Cảng Đoạn Xá - Cảng Đài Hải Gas - Cảng Cửa Cấm |
|
Cảng Chính |
- Cảng Cá Hạ Long - Cảng Chính - Công ty đóng tàu Bạch Đằng - Cảng Thượng Lý - Cảng Thăng Long Gas - Cảng Vật Cách - Cảng nhà máy đóng tàu Hồng Hải - Cảng Nam Ninh - Cảng MiPec |
||
|
|
THÁI BÌNH |
|
|
|
5 |
Đồn BPCK Diêm Điền |
Sông Diêm |
- Cảng Diêm Điền - Cảng cá Tân Sơn |
|
Tân Sơn |
|
||
|
|
NAM ĐỊNH
|
|
|
|
6 |
Đồn BPCK Hải Thịnh
|
Hải Thịnh |
- Cảng Thương mại Thịnh Long - Cảng Bến Nghiêng. - Cảng cá Thịnh Long |
|
|
NINH BÌNH |
|
|
|
7 |
Đồn BPCK Ninh Bình |
Ninh Phúc |
Cảng Ninh Phúc |
|
|
THANH HÓA |
|
|
|
8 |
Đồn BPCK Nghi Sơn |
Nghi Sơn |
- Cảng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn - Cảng Thương mại Nghi Sơn |
|
9 |
Đồn BPCK Thanh Hóa (Lệ Môn) |
Thanh Hóa |
Cảng Thanh Hóa |
|
|
NGHỆ AN |
|
|
|
10 |
Đồn BPCK Cửa Lò – Bến Thủy |
Cửa lò |
Cảng Cửa lò |
|
Bến Thủy |
Cảng Bến Thủy |
||
|
Đồn quản lý |
- Cảng Xăng dầu Nghi Hương - Cảng xăng dầu Hưng Hòa - Khu vực chuyển tải Hòn Ngư |
||
|
|
HÀ TĨNH |
|
|
|
11 |
Đồn BPCK Vũng Áng |
Vũng Áng |
Cảng Vũng Áng |
|
Xuân Hải |
Cảng Xuân Hải |
||
|
|
QUẢNG BÌNH |
|
|
|
12 |
Đồn BPCK CảngGianh |
Cảng Gianh |
Cảng Gianh |
|
Hòn La |
Cảng Hòn La |
||
|
|
QUẢNG TRỊ |
|
|
|
13 |
Đồn BPCK Cửa Việt |
Cửa Việt |
Cảng Cửa Việt |
|
|
TT. HUẾ |
|
|
|
14 |
Đồn BPCK Thuận An |
Thuận An |
- Cảng Thuận An - Cảng xăng dầu Thuận An |
|
Chân Mây |
Cảng Chân Mây |
||
|
|
TP ĐÀ NẴNG |
|
|
|
15 |
BCH Biên phòng Đà Nẵng |
Tiên Sa |
- Cảng Tiên Sa - Cảng X50 |
|
Sông Hàn
|
- Cảng Sông Hàn - Cảng Liên Chiểu - Cảng Nại Hiên - Cảng Mỹ Khê - Cảng Sông Thu - Cảng thủy sản, K4 quân đội |
||
|
|
QUẢNG NAM |
|
|
|
16 |
Đồn BPCK Kỳ Hà |
Sa Kỳ |
Cảng Sa Kỳ |
|
17 |
Đồn BPCK Dung Quất |
Dung Quất Trạm KSBP Bình Trị |
Cảng Dung Quất |
|
|
BÌNH ĐỊNH |
|
|
|
18 |
Đồn BPCK Quy Nhơn |
Thi Nại |
Cảng Quy Nhơn |
|
|
PHÚ YÊN |
|
|
|
19 |
Đồn BPCK Vũng Rô |
Vũng Rô |
Cảng chuyên dùng xăng dầu Vũng Rô |
|
|
KHÁNH HÒA |
|
|
|
20 |
Đồn BPCK Nha Trang
|
Vân Phong |
- Đầm Môn - Hòn Khói - Cảng Nhà máy Hyundai - Vinashin - Khu chuyển tải dầu Vân Phong
|
|
Ba Ngòi
|
Cảng Ba Ngòi - Cảng Nha Trang - Cảng xăng dầu Nha Trang |
||
|
|
NINH THUẬN |
|
|
|
21 |
Đồn Biên phòng Cà Ná
|
|
Cảng Cà Ná |
|
22 |
Đồn Biên phòng Ninh Chữ |
|
Khu vực chuyển tải 1, 2 (Ninh Chữ) |
|
|
BÌNH THUẬN |
|
|
|
23 |
Đồn BPCK Phú Quý |
Phú Quý |
Cảng Phú Quý |
|
24 |
Đồn Biên phòng Phước Lộc |
La Gi |
Khu vực chuyển tải La Gi |
|
|
BR-VŨNG TÀU |
|
|
|
25 |
BCH BPCK Vũng Tàu
|
Cát Lở |
- Cảng Hạ lưu PTSC - Cảng dầu khí - Cảng Thượng lưu PTSC - Cảng dầu PDC - Cảng dầu K2 - Cảng CPC - Cảng cá Cát Lở Việt Nhật - Cảng Hải sản Trường Sa |
|
Phú Mỹ
Trạm Gò Dầu
|
- Cảng Phú Mỹ - Cảng PV Gas Vũng Tàu - Cảng Interflour - Cảng Phú Mỹ, Cảng Nhiệt điện Phú Mỹ. - Cảng đạm PTSC - Cảng Holcim - Cảng V.gas - Cảng MOBIL GAS - Cảng Đồng Nai (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng Phước Thái (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng Gò dầu A (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng Gò Dầu B1, B2 (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng Long Thành (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng Bình Dương (Tỉnh Bình Dương) - Cảng Long Bình Tân (Tỉnh Đồng Nai) |
||
|
|
|
Sân Bay |
Sân Bay Vũng Tàu |
|
|
|
Cái Mép |
Cảng Cái Mép. |
|
|
|
Trạm KTGS trên sông |
|
|
26 |
Đồn Biên Phòng Côn Đảo |
|
Bến Đầm |
|
|
TP. HỒ CHÍ MINH |
|
|
|
27 |
BCH BPCK Sài Gòn
|
Nhà Rồng |
- Cảng xi măng Sao Mai - Cảng Sài Gòn Petro - Cảng Tân Cảng II - Cảng gỗ băm Vitaico - Cảng xăng dàu Petec - Ụ dóng tàu Sài Gòn ShipYard |
|
Khánh Hội |
- Cảng Nhà Rồng - Cảng Khánh Hội |
||
|
Trạm kiểm soát trên sông |
Các tàu neo đậu tuyến phao từ B1-B16 |
||
|
Tân Thuận |
- Cảng Tân Thuận - Cảng Tân Thuận Đông |
||
|
Bến Nghé |
- Cảng Bến Nghé - Cảng VICT - Cảg GAZ |
||
|
|
Phú Mỹ
|
- Cảng Tân Thuận 2 - Cảng Biển Đông - Cảng Rau quả - Nhà máy sửa chữa tàu biển - Cảng và ụ sửa chữa tàu biển Sài Gòn Marine Shiping. - Nhà máy dầu thực vật Navioil - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè - Kho xăng dầu VK2 - Cảng nhà máy điện Hiệp Phước - Cảng xi măng Nghi Sơn - Cảng gỗ băm Vikowoodchimex (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng xăng dầu AP Việt Nam (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng gỗ băm Phú Đông (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng xăng dầu Phước Khánh (Tỉnh Đồng Nai) - Cảng Lotus (Tỉnh Đồng Nai) |
|
|
|
ĐỒNG THÁP |
|
|
|
28 |
Đồn BPCK Đồng Tháp |
|
Cảng Đồng Tháp
|
|
Sa Đéc |
Khu vực chuyển tải Sa Đéc |
||
|
Bảo Mai |
Cảng Nội địa |
||
|
29 |
Đồn Biên phòng Cầu Ván |
Thường Phước |
Thường Phước |
|
|
AN GIANG |
|
|
|
30 |
Đồn BPCK Mỹ Thới |
Mỹ Thới |
Cảng Mỹ Thới
|
|
31 |
Đồn BPCK Sông Tiền |
Vĩnh Xương |
Vĩnh Xương |
|
|
KIÊN GIANG |
|
|
|
32 |
Đồn BPCK Hòn Chông |
|
Cảng Hòn Chông |
|
Hòn Chông |
Cảng Bình Trị |
||
|
33 |
Đồn BPCK Dương Đông |
Dương Đông |
- Cảng Dương Đông - Khu vực chuyển tải Hà Tiên - Khu vực tàu khách Dương Đông |
|
|
LONG AN |
|
|
|
34 |
Phòng TM BP Long an quản lý |
|
Cảng Boubon - Bến Lức |
|
|
CÀ MAU |
|
|
|
35 |
Đồn BPCK Năm Căn |
Năm Căn |
Cảng Năm Căn |
(Ban Biên tập website)